Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Phó từGốc Hán: 精神 없이tinh thần + 없이
- 1
một cách hớt hải
Một cách không có thời gian để suy nghĩ trước sau hay phán đoán đúng sai do rất nhập tâm và ngạc nhiên về điều gì đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 무엇에 놀라거나 몹시 몰두하거나 하여 앞뒤를 생각하거나 올바른 판단을 할 여유가 없이.
Jisu đang đi bộ mải miết thì va vào tấm biển dựng bên đường.
Nhận được điện thoại báo mẹ nguy kịch, tôi đã trải qua một ngày rối bời.
- 2
một cách tối tăm mặt mũi
Một cách rất bận rộn.
Định nghĩa tiếng Hàn: 몹시 바쁘게.
Minjun sợ trễ hẹn nên chạy hối hả.
Sau khi được thăng chức, công việc nhiều lên nên tôi sống những ngày bận tối mắt tối mũi.