Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

적당히

jeokdanghi[적땅히]Trung cấp · TOPIK IIThái độ

một cách phải chăng, một cách vừa phải, một cách thích hợp

Phó từGốc Hán: 適當 히thích đương + 히

  1. 1

    một cách phải chăng, một cách vừa phải, một cách thích hợp

    Một cách phù hợp với mức độ, điều kiện, tiêu chuẩn.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 기준, 조건, 정도에 알맞게.

    • Gió thổi vừa phải nên chăn phơi trên dây đã khô nhanh.

    • Mẹ cho vừa đủ các loại gia vị vào món canh hầm để nêm nếm.

  2. 2

    một cách hợp lí

    Một cách có cốt lõi đến mức không trở thành vấn đề.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 문제가 되지 않을 정도로 요령이 있게.

    • Trưởng phòng Park đã cho qua những lỗi nhỏ của cấp dưới một cách khéo léo.

    • Đến muộn, Minjun nói dối cô giáo cho qua chuyện rằng mình bị đau bụng.