Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

운

un[운]Trung cấp · TOPIK II

số phận, vận số

Danh từGốc Hán: 運vận

  1. 1

    số phận, vận số

    Vận mệnh của con người đã được định sẵn không thể thay đổi bằng sức mạnh của con người.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 인간의 힘으로는 바꿀 수 없는, 이미 정해져 있는 인간의 운명.

    • Jisu tin rằng mọi thứ đều phụ thuộc vào vận mệnh chứ không phải nỗ lực của bản thân.

    • Bà đồng nói với tôi rằng tôi đang gặp vận chết nên phải làm lễ cúng.

  2. 2

    vận

    Vận số mà việc nào đó được thành sự tốt đẹp.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 일이 잘 이루어지는 운수.

    • Ông Lee đã may mắn trúng xổ số.

    • Minjun trốn giờ dọn vệ sinh rồi xui xẻo bị thầy giáo bắt gặp.