Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

제작

jejak[제작]Trung cấp · TOPIK II

sự chế tác, sự sản xuất

Danh từGốc Hán: 製作chế tác

  1. 1

    sự chế tác, sự sản xuất

    Việc sử dụng chất liệu và tạo ra tác phẩm nghệ thuật hay sản phẩm mới.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 재료를 가지고 새로운 물건이나 예술 작품을 만듦.

    • Tôi đã hoàn thành tác phẩm điêu khắc mất riêng thời gian chế tác là một năm.

    • Sau khi tuyển chọn diễn viên xong, việc sản xuất phim chính thức bắt đầu.