Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 作成tác thành
- 1
việc viết (hồ sơ), làm (giấy tờ)
Lập ra những thứ như hồ sơ hay bản thảo.
Định nghĩa tiếng Hàn: 원고나 서류 등을 만듦.
Tôi đã điền hết các ô trống theo hướng dẫn điền hồ sơ.
Chúng tôi đã dành nhiều thời gian thảo luận thận trọng để soạn thảo hợp đồng.
- 2
việc lập, việc ghi
Thành tích xứng đáng để lại kỷ lục trong các trận thi đấu thể thao được đạt thành.
Định nghĩa tiếng Hàn: 운동 경기 등에서, 기록에 남길 만한 일이 이루어지다.
Người dân mong chờ vận động viên nước nhà lập kỷ lục mới.
Tại giải đấu lần này, một kỷ lục nhanh hơn kỷ lục thế giới tới một giây đã được lập.