Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

뒤늦다

dwineutda[뒤늗따]Trung cấp · TOPIK II

muộn

Tính từ

  1. 1

    muộn

    Trễ vì thời gian thích hợp làm việc nào đó đã qua.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 일을 하기에 알맞은 때가 지나서 늦다.

    • Jisu hay ngủ nướng nên hôm nay lại vội vội vàng vàng đi làm muộn.

    • Mẹ mất rồi, tôi mới muộn màng hối hận vì đã không sớm hiếu thảo với mẹ.