Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Tính từ
- 1
muộn
Trễ vì thời gian thích hợp làm việc nào đó đã qua.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 일을 하기에 알맞은 때가 지나서 늦다.
Jisu hay ngủ nướng nên hôm nay lại vội vội vàng vàng đi làm muộn.
Mẹ mất rồi, tôi mới muộn màng hối hận vì đã không sớm hiếu thảo với mẹ.