Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

1.Danh từ

  1. 1

    thước

    Dụng cụ dùng để đo chiều dài có vạch kẻ.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 눈금이 그려져 있는, 길이를 재는 데 쓰는 도구.

    • Tôi đặt thước lên vở và kẻ ba đường thẳng dài mười xăng-ti-mét.

    • Đồ dùng cần chuẩn bị cho giờ toán lần sau là thước ba mươi xăng-ti-mét và một tờ giấy vẽ.

2.Thán từ

  1. 1

    nào...

    Từ dùng khi khuyên nhủ hay đốc thúc hành động nào đó đối với người khác.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 남에게 어떤 행동을 권유하거나 재촉할 때에 하는 말.

    • Nào, mời anh dùng tách cà phê.

    • Nào, mau về nhà thôi.

  2. 2

    nào...

    Từ dùng khi muốn thu hút sự chú ý của người khác.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 남의 주의를 끌려고 할 때에 하는 말.

    • Nào, thôi đừng ồn nữa, nhìn lên bảng đi.

    • Nào, sắp chụp ảnh rồi, mọi người nhìn vào đây nhé.

  3. 3

    chà...

    Cách nói một mình dùng khi không biết quyết định nên làm như thế nào hay khi bàng hoàng.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 당황스럽거나 어떻게 할지 결정하지 못했을 때에 하는 혼자 하는 말.

    • Chà, việc này phải làm sao đây?

    • Chà, tình cảnh này biết làm sao đây?

3.Danh từGốc Hán: 字tự

  1. 1

    chữ, chữ viết

    Kí hiệu ghi lại lời nói.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 말을 적는 기호.

    • Trong bài thi Hán tự có quá nhiều chữ khó viết.

    • Tôi đã học tiếng Hàn chăm chỉ nhưng đôi khi vẫn không biết chữ có phụ âm cuối kép là chữ gì.

  2. 2

    Đơn vị đếm chữ.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 글자를 세는 단위.

    • Đến Mỹ rồi thì viết vài chữ lên bưu thiếp gửi lời hỏi thăm nhé.

    • Con trai út của tôi mới ba tuổi mà đã viết được cả hai mươi sáu chữ cái tiếng Anh.

  3. 3

    ngày

    Ngày mấy tháng nào đó của năm nào đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어느 해의 어느 달 며칠.

    • Kết quả thi dự kiến sẽ được công bố vào ngày mai.

    • Tôi được thăng chức từ phó phòng lên trưởng phòng kể từ ngày 1 tháng 6.