Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

어디

đâu đó

Đại từ

  1. 1

    đâu đó

    Từ chỉ nơi không biết.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 모르는 곳을 가리키는 말.

    • Anh đi đâu đấy ạ?

      Tôi đi đến trường ạ.

    • Ngày mai chúng ta gặp nhau ở đâu?

      Chúng ta gặp nhau ở ga tàu điện ngầm nhé.

  2. 2

    đâu đó

    Từ chỉ nơi nào đó không nói rõ cho người nghe.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 듣는 사람에게 밝혀 말하지 않는 어느 곳을 가리키는 말.

    • Tôi có chỗ cần đi đến.

    • Chồng tôi nói có chỗ phải đi rồi vội vã ra khỏi nhà.

  3. 3

    đâu đâu

    Từ chỉ nơi nào đó không được định sẵn hoặc không thể nói chính xác được.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 정해져 있지 않거나 정확하게 말할 수 없는 어느 곳을 가리키는 말.

    • Dạo này đi đâu nhà cũng đắt.

    • Ở nhà mãi bức bối quá, tôi muốn đi đâu đó.

  4. 4

    gì đó

    Từ chỉ điểm khó nói là điều gì.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 무엇이라고 말하기 어려운 점을 가리키는 말.

    • Hai người có gì đó không hợp nhau.

    • Em tôi mặc com-lê trông có gì đó gượng gạo.