Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

Phó từ

  1. 1

    tại sao, vì sao

    Với lý do gì. Hoặc làm sao chứ.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 무슨 이유로. 또는 어째서.

    • Tôi rất tò mò không biết tại sao anh ấy lại thất hứa.

    • Con gái hỏi tôi tại sao bầu trời lại có màu xanh.