Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Định từ
- 1
gì
Từ dùng khi hỏi về việc, đối tượng, đồ vật... mà mình không chắc chắn hoặc không biết rõ.
Định nghĩa tiếng Hàn: 확실하지 않거나 잘 모르는 일, 대상, 물건 등을 물을 때 쓰는 말.
Cậu thường nghe nhạc gì?
Anh làm công việc gì ở công ty này?
- 2
gì đó
Từ dùng khi nói mà không chỉ cái đặc biệt nào.
Định nghĩa tiếng Hàn: 특정한 것을 가리키지 않고 말할 때 쓰는 말.
Cậu con trai út dù nghịch ngợm kiểu gì tôi cũng thấy đáng yêu.
Seunggyu ăn rất khỏe, món gì cũng ăn ngon lành.
- 3
gì, kiểu gì
Từ dùng khi nhấn mạnh việc không thỏa đáng ngoài dự kiến.
Định nghĩa tiếng Hàn: 예상 밖의 못마땅한 일을 강조할 때 쓰는 말.
Một người hiền lành như thế thì có tội tình gì mà lại bị bắt đi.
Rốt cuộc anh nghĩ cái gì mà lại cho đứa đó vay tiền vậy?
- 4
gì
Từ nhấn mạnh ý phản đối.
Định nghĩa tiếng Hàn: 반대의 뜻을 강조하는 말.
Ngày mai thi đến nơi rồi mà cậu còn đòi đi du lịch gì chứ?
Đã buồn muốn chết rồi mà còn làm ầm lên bắt hát hò gì chứ!