Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

언제

bao giờ, lúc nào

1.Đại từ

  1. 1

    bao giờ, lúc nào

    Khi nào đó không biết được.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 알지 못하는 어느 때.

    • Cuộc họp tới sẽ tổ chức khi nào ạ?

    • Lần cuối chúng ta gặp nhau là khi nào nhỉ?

  2. 2

    hồi nào, khi nào

    Khi nào đó trong quá khứ.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 과거의 어느 때.

    • Mới đây còn bảo không làm, nghe trả tiền thì lại bảo sẽ làm.

    • Có lúc bảo ước mơ là làm giáo viên, giờ lại bảo là phát thanh viên.

  3. 3

    lúc nào đó

    Lúc nào đó không được xác định một cách đặc biệt.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 특별히 정해지지 않은 어느 때.

    • Khi nào muốn đến thì cứ đến bất cứ lúc nào nhé.

    • Anh Seung-gyu lúc nào cũng được chào đón.

2.Phó từ

  1. 1

    bao giờ, khi nào

    Vào lúc nào đó không biết được.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 알지 못하는 어느 때에.

    • Bạn đến Hàn Quốc khi nào vậy?

    • Khi nào chúng ta gặp nhau nhỉ?

  2. 2

    lúc nào đó

    Vào lúc nào đó trong tương lai không được xác định rõ.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 분명히 정해지지 않은 미래의 어느 때에.

    • Hôm nào đi uống một ly nhé.

    • Hôm nào cùng đi ăn một bữa nhé.

  3. 3

    bất cứ lúc nào

    Vào bất cứ lúc nào. Bất kì lúc nào.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 아무 때에. 아무 때나.

    • Bài hát này lúc nào nghe cũng hay.

    • Món canh kimchi mẹ nấu lúc nào ăn cũng ngon.