Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
1.Danh từ
- 1
chim
Động vật có hai chân, trên mình có lông với cánh và có thể bay được.
Định nghĩa tiếng Hàn: 몸에 깃털과 날개가 있고 날 수 있으며 다리가 둘인 동물.
Người thợ săn đang bắn chim bằng súng trong núi.
Nhiều con chim đang bay lượn tự do trên bầu trời.
2.Định từ
- 1
mới
Không phải thứ đã có mà mới phát sinh lần đầu.
Định nghĩa tiếng Hàn: 이미 있던 것이 아니라 처음 생겨난.
Chọn được sách hay trong số sách mới ra mỗi ngày không phải là dễ.
Sau khi cải đạo sang Cơ Đốc giáo, Jisu đã tự kiểm điểm những lỗi lầm trong quá khứ và quyết định sống như một con người mới.
- 2
mới
Phát sinh hay làm ra chưa được bao lâu.
Định nghĩa tiếng Hàn: 생기거나 만든 지 얼마 되지 않은.
Trường chúng tôi là trường mới mở năm nay nên chưa có học sinh tốt nghiệp.
Jisu đang phân vân không biết chiếc xe đầu đời nên mua xe cũ hay xe mới.
- 3
mới
Sử dụng hay mua chưa được bao lâu.
Định nghĩa tiếng Hàn: 사용하거나 구입한 지 얼마 되지 않은.
Seunggyu buồn bực vì chiếc máy tính mới mua chưa đầy một tuần đã hỏng.
Nhờ mẹ đặc biệt chăm chút đồ đạc nên đồ nội thất nhà tôi lúc nào cũng như mới.
3.Danh từ
- 1
khoảng cách, khoảng trống
Cự ly hay không gian từ một vật thể đến vật thể khác hay từ một nơi đến nơi khác.
Định nghĩa tiếng Hàn: 한 물체에서 다른 물체까지 또는 한곳에서 다른 곳까지의 거리나 공간.
Tôi dùng tăm lấy thức ăn giắt trong kẽ răng ra.
Đứa bé len giữa đám đông tìm người mẹ bị lạc.
- 2
giữa lúc, trong khi, trong vòng
Khoảng thời gian từ lúc nào đó đến lúc khác.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 때부터 다른 때까지의 동안.
Chỉ trong một đêm mà tuyết đã rơi rất dày.
Trong thời gian nằm viện, Jisu đã gầy rộc đi nhiều.
- 3
thời gian rỗi
Khoảng trống hay sự thảnh thơi về mặt thời gian để làm việc nào đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 일을 할 시간적인 틈이나 여유.
Tôi ngủ dậy muộn nên đi làm mà không có cả thời gian rửa mặt.
Khách liên tục vào quán ăn, không lúc nào được nghỉ tay.