Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
1.Đại từ
- 1
bất cứ ai, bất kì ai
Từ chỉ người nào đó không được xác định.
Định nghĩa tiếng Hàn: 정해지지 않은 어떤 사람을 가리키는 말.
Không có ai chịu dọn dẹp cả.
Không ai trả lời câu hỏi của thầy giáo.
- 2
ai đó
Từ chỉ người nào đó thay cho tên gọi cụ thể.
Định nghĩa tiếng Hàn: 구체적인 이름 대신 어떤 사람을 가리키는 말.
Nghe nói thủ phạm là một người họ Choi nào đó vốn quen biết nạn nhân.
Tôi nghe nói nhân vật chính của tin đồn đó là một người họ Park ở làng bên.
2.Định từ
- 1
bất cứ
Từ dùng khi chỉ người hay sự vật nào đó không được xác định.
Định nghĩa tiếng Hàn: 정해지지 않은 어떤 사람이나 사물 등을 가리킬 때 쓰는 말.
Sau khi chia tay người yêu, Seung-gyu cứ gặp gỡ bất kỳ cô gái nào.
Chúng tôi quyết định vào đại một khách sạn nào đó gần đây để ngủ qua đêm.
- 2
bất kì
Hoàn toàn thế nào đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 전혀 어떠한.
Ji-su không nói lời nào, im lặng suốt mấy tiếng đồng hồ.
Tôi bấm chuông mấy lần nhưng bên trong không có chút phản hồi nào.