Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từ
- 1
bao nhiêu
Số lượng, giá trị, mức độ không biết rõ.
Định nghĩa tiếng Hàn: 잘 모르는 수량, 값, 정도.
Cái túi này bao nhiêu tiền ạ?
Tiền đặt cọc để bao nhiêu thì được ạ?
- 2
bao nhiêu đó
Số lượng, giá trị, mức độ bất định.
Định nghĩa tiếng Hàn: 정하지 않은 수량, 값, 정도.
Không biết đã có bao nhiêu đêm tôi mất ngủ vì lo cho con trai.
Seung-gyu kiếm được bao nhiêu cũng gửi hết vào ngân hàng nên đã trở nên giàu có.
- 3
bấy nhiêu
Số lượng, giá trị, mức độ ít không cần làm rõ.
Định nghĩa tiếng Hàn: 밝힐 필요가 없는 적은 수량, 값, 정도.
Ji-su mới bắt đầu học bơi chưa bao lâu đã thấy chán và bỏ.
Vì ly cà phê uống ban ngày mà ngủ được một lúc đã tỉnh dậy, Min-jun thức trắng cả đêm hôm đó.