Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

Danh từ

  1. 1

    giọt

    Khối chất lỏng nhỏ và tụ tròn.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 작고 둥글게 맺힌 액체 덩어리.

    • Từ mắt mẹ, nước mắt kết thành giọt rơi xuống.

    • Cơn mưa rơi thành những giọt nhỏ như sương làm ướt sũng tóc, mặt và áo khoác.

  2. 2

    giọt

    Đơn vị đếm khối chất lỏng nhỏ và tụ tròn.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 작고 둥글게 맺힌 액체 덩어리를 세는 단위.

    • Mưa bắt đầu rơi lác đác một hai giọt.

    • Dượng đã nuôi tôi như con ruột dù không có một giọt máu mủ.