Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từ phụ thuộc
- 1
con
Đơn vị đếm thú vật, cá hay côn trùng...
Định nghĩa tiếng Hàn: 짐승이나 물고기, 벌레 등을 세는 단위.
Bố tôi mua hai con cá hố ở chợ về.
Em tôi làm ầm ĩ cả lên để bắt hai con muỗi bay vào nhà.