Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từ
- 1
giọt
Khối chất lỏng nhỏ và tụ tròn.
Định nghĩa tiếng Hàn: 작고 둥글게 맺힌 액체 덩어리.
Từ mắt mẹ, nước mắt kết thành giọt rơi xuống.
Cơn mưa rơi thành những giọt nhỏ như sương làm ướt sũng tóc, mặt và áo khoác.
- 2
giọt
Đơn vị đếm khối chất lỏng nhỏ và tụ tròn.
Định nghĩa tiếng Hàn: 작고 둥글게 맺힌 액체 덩어리를 세는 단위.
Mưa bắt đầu rơi lác đác một hai giọt.
Dượng đã nuôi tôi như con ruột dù không có một giọt máu mủ.