Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

Danh từ

  1. 1

    lông, tóc, râu

    Cái có hình sợi, dài và mọc ở da người hay động vật.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 사람이나 동물의 피부에 나는 가느다란 실 모양의 것.

    • Cô ấy nhổ lông chân.

    • Con mèo đó được phủ bộ lông trắng khắp người.

  2. 2

    lông

    Sợi được làm từ lông của động vật.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 동물의 몸에서 깎아낸 털로 만든 실.

    • Mùa đông lạnh giá, cô ấy mặc chiếc áo khoác lông.

    • Tất cả họ đều mặc những bộ quần áo đắt tiền làm bằng lông cáo.

  3. 3

    lông

    Cái có hình sợi, mảnh và nhỏ, mọc ở cánh hoa hoặc lá hoa v.v... của thực vật.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 식물의 꽃잎이나 잎 등에 있는 작고 가는 실 모양의 것.

    • Lớp biểu bì phía dưới của hoa sen mọc lông tơ dày đặc.

    • Hoa bạch đầu ông được phủ lông tơ trắng bên ngoài, trông như mái tóc bạc của bà cụ.

  4. 4

    Cái có hình sợi mảnh nổi lên ở bề mặt của đồ vật.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 물건의 거죽에 부풀어 일어난 가는 실 모양의 것.

    • Mùa đông năm nay đang thịnh hành áo khoác có viền lông ở cổ.

    • Chiếc áo khoác đó tiện lợi vì có thể tháo hoặc gắn phần lông ở mũ.