Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 箱子tương tử
- 1
hộp, hòm, thùng, tráp
Hộp vuông được làm bằng gỗ hoặc giấy... để có thể bỏ đồ vật vào.
Định nghĩa tiếng Hàn: 물건을 넣어 둘 수 있도록 나무나 종이 등으로 만든 네모난 통.
Trong hộp chứa đầy đủ loại đồ chơi.
Bức tranh con thỏ mà ảo thuật gia bỏ vào chiếc hộp nhỏ, lát sau đã biến thành con thỏ thật bước ra.
- 2
hộp, hòm, thùng, tráp
Đơn vị đếm đồ vật đựng trong hộp.
Định nghĩa tiếng Hàn: 물건을 상자에 담아 세는 단위.
Hành lý nhiều đến mức khó mà đếm được bao nhiêu thùng.
Trong phòng trọ của bạn tôi, thay cho gạo là một thùng mì gói nằm trơ trọi.