Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

1.Danh từ

  1. 1

    ngày

    Khoảng thời gian hai mươi bốn giờ từ mười hai giờ đêm đến mười hai giờ đêm hôm sau.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 밤 열두 시에서 다음 밤 열두 시까지의 이십사 시간 동안.

    • Tôi và người bạn thân nhất của tôi là Yeong-su sinh cùng một ngày.

    • Ngày vui như hôm nay sao có thể thiếu một chén rượu được?

  2. 2

    ban ngày, ngày

    Thời gian (trời) sáng trong một ngày.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 하루 중 밝은 동안.

    • Sang hè thì ngày dài ra và đêm ngắn lại.

    • Tôi định không làm việc đến khuya nữa mà sẽ làm xong việc trong ban ngày rồi đi ngủ.

  3. 3

    thời tiết

    Trạng thái mưa, mây, gió, nhiệt độ của ngày đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 그날그날의 비, 구름, 바람, 기온 등의 상태.

    • Giờ xuân sang, thời tiết lạnh giá cũng dịu đi và trở nên ấm áp.

    • Hôm nay nắng ấm, gió thổi vừa phải, thời tiết thật đẹp.

  4. 4

    ngày

    Một ngày được định ra vì lý do nào đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떠한 이유로 정해 놓은 하루.

    • Ngày thi đấu trận chung kết của đội bóng chúng tôi chính là ngày mai.

    • Ngày phỏng vấn công ty càng đến gần, tôi càng căng thẳng.

2.Danh từ phụ thuộc

  1. 1

    ngày

    Đơn vị đếm một ngày.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 하루 동안을 세는 단위.

    • Tôi phải làm thêm giờ từ ngày thứ tư sau khi vào công ty.

    • Còn ba tháng nữa là thi, anh ấy ngày nào cũng đến phòng tự học, không nghỉ ngày nào.