Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

1.Danh từ phụ thuộcGốc Hán: 名danh

  1. 1

    người

    Đơn vị đếm số người.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 사람의 수를 세는 단위.

    • Trong số hai mươi người, số người thi đỗ chưa đến năm người.

    • Đến nơi mọi người hẹn gặp thì không thấy một người nào cả.

2.Danh từGốc Hán: 名

  1. 1

    tên

    Từ có nghĩa là cái tên.

    Định nghĩa tiếng Hàn: ‘이름’의 뜻을 나타내는 말.