Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 賣票所mại phiếu sở
- 1
nơi bán vé
Nơi bán vé xe hoặc vé vào cửa vv...
Định nghĩa tiếng Hàn: 차표나 입장권 등의 표를 파는 곳.
Jisu đi xem triển lãm và đến quầy bán vé để mua vé.
Nếu đặt vé trước qua mạng thì có thể đỡ mất công chờ ở quầy bán vé để mua.