Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

그러므로

geureomeuro[그러므로]Sơ cấp · TOPIK ITừ nối

vì thế, do đó

Phó từ

  1. 1

    vì thế, do đó

    Từ dùng khi nội dung phía trước trở thành căn cứ, nguyên nhân hay lý do của nội dung phía sau.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 앞의 내용이 뒤의 내용의 이유나 원인, 근거가 될 때 쓰는 말.

    • Hôm nay trời mưa. Vì vậy buổi dã ngoại hôm nay đã được hoãn sang ngày mai.

    • Seunggyu đã học hành chăm chỉ. Vì vậy lần thi này cậu ấy chắc chắn sẽ đỗ.