Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 旅行地lữ hành địa
- 1
điểm du lịch, địa điểm du lịch
Nơi du lịch.
Định nghĩa tiếng Hàn: 여행하는 곳.
Em tôi đã kết bạn mới ở nơi du lịch lần đầu tiên đến.
Mẹ mua những món ăn nổi tiếng và quà lưu niệm ở nơi du lịch rồi mang về nhà.