Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

맵다

maepda[맵따]Sơ cấp · TOPIK IVị

cay

Tính từ

  1. 1

    cay

    Cảm thấy vị nóng bỏng và nhói ở đầu lưỡi như ớt hay mù tạt.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 고추나 겨자처럼 맛이 화끈하고 혀끝을 쏘는 느낌이 있다.

    • Jisu thích vị cay xộc lên mũi của mù tạt.

    • Ớt cay đến mức chảy cả nước mắt.

  2. 2

    cay nghiệt

    Tính cách dữ dằn và độc địa.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 성격이 사납고 독하다.

    • Lớp trưởng lớp tôi có tính cách quyết liệt nên việc gì đã quyết là nhất định làm cho bằng được.

    • Minjun mà tôi cứ tưởng với ai cũng gay gắt lại vô cùng dịu dàng với gia đình.

  3. 3

    khắc nghiệt

    Thời tiết rất lạnh.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 날씨가 매우 춥다.

    • Chẳng mấy chốc thời tiết đã trở nên lạnh buốt đến mức không mặc nhiều lớp áo thì không chịu nổi.

    • Yumin rất sợ lạnh nên khi trời lạnh buốt thì cố hạn chế ra ngoài.

  4. 4

    cay sặc, nồng nặc

    Khói... kích thích vào mắt hay mũi nên cay và nóng rát.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 연기 등이 눈이나 코를 자극하여 시큰하고 따갑다.

    • Anh ấy vừa nhả khói thuốc cay xè vừa chìm đắm trong suy nghĩ.

    • Nhờ làn khói cay xè ùa đến từ đâu đó, chúng tôi biết là có cháy.