Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 動物園động vật viên
- 1
sở thú
Nơi có giữ và nuôi nhiều loại động vật để cho nhiều người đến tham quan.
Định nghĩa tiếng Hàn: 여러 동물들을 가두어 기르면서 사람들이 구경할 수 있도록 해 놓은 곳.
Trẻ em thích những con vật to lớn trong sở thú.
Ở sở thú có những loài vật thường ngày không thấy được như khỉ, voi, sư tử.