Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Phó từ
- 1
lại
Lập đi lập lại cùng lời nói hay hành động.
Định nghĩa tiếng Hàn: 같은 말이나 행동을 반복해서 또.
Người đàn ông hát đi hát lại bài hát cho đến khi thuộc lời.
Đứa trẻ không hiểu nội dung sách nên đã đọc lại cùng một đoạn đến năm lần.
- 2
lại
Thay đổi phương pháp hay mục tiêu một cách mới mẻ.
Định nghĩa tiếng Hàn: 방법이나 목표 등을 바꿔서 새로이.
Tôi muốn nghĩ lại xem chúng ta có đang làm điều đúng đắn hay không.
Nhà điêu khắc nói không hài lòng với tác phẩm nên đã làm lại.
- 3
lại
Tiếp nối cái đang làm thì ngừng.
Định nghĩa tiếng Hàn: 하다가 멈춘 것을 이어서.
Hôm nay muộn rồi nên mai chúng ta nói chuyện tiếp nhé.
Người đàn ông ngừng nói, rồi một lúc lâu sau mới lại mở lời.
- 4
lại
Tiếp diễn sau đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 다음에 또.
Tôi sẽ gọi lại ạ.
Chúc anh mạnh khỏe cho đến khi chúng ta gặp lại.