Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Phó từ
- 1
nếu vậy, như vậy, vậy thì
Từ dùng khi nội dung phía trước trở thành điều kiện của nội dung phía sau.
Định nghĩa tiếng Hàn: 앞의 내용이 뒤의 내용의 조건이 될 때 쓰는 말.
Nói sự thật đi. Nếu vậy thì tôi sẽ tha thứ cho.
Hãy đến Hàn Quốc nhé. Nếu vậy tôi sẽ hướng dẫn cho bạn.
- 2
thế thì, vậy thì
Từ dùng khi chấp nhận nội dung phía trước hoặc trên cơ sở nội dung đó mà đưa ra chủ trương mới.
Định nghĩa tiếng Hàn: 앞의 내용을 받아들이거나 그 내용을 바탕으로 하여 새로운 주장을 할 때 쓰는 말.
Chuẩn bị xong chưa ạ? Vậy thì bây giờ chúng ta sẽ xuất phát.
Nguyên liệu đã chuẩn bị xong hết rồi. Vậy thì nên bắt đầu từ cái gì ạ?