Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 記憶力ký ức lực
- 1
khả năng ghi nhớ, trí nhớ
Khả năng giữ lại trong suy nghĩ hay trong lòng những kinh nghiệm, sự thật, kiến thức, hình ảnh trước đây và nhớ lại chúng.
Định nghĩa tiếng Hàn: 이전의 모습, 사실, 지식, 경험 등을 마음이나 생각 속에 간직해 두고 생각해 내는 능력.
Trí nhớ tôi không tốt nên việc quan trọng tôi nhất định ghi chú lại.
Jisu có trí nhớ phi thường đến mức nhớ chi tiết cả những chuyện xảy ra từ mấy năm trước.