Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từ
- 1
củ cà rốt
Loại rau ăn củ, hình sừng dài màu đỏ, có vị ngọt.
Định nghĩa tiếng Hàn: 붉은색 긴 뿔 모양의 단맛이 나는, 뿌리를 먹는 채소.
Mỗi sáng mẹ đều xay cà rốt làm nước ép cho tôi.
Nghe nói cà rốt tốt cho mắt, Jisu quyết định ăn thật nhiều cà rốt.