Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từ
- 1
gãi, cạy
Cào bằng móng tay hoặc đồ vật sắc nhọn.
Định nghĩa tiếng Hàn: 손톱이나 뾰족한 물건으로 문지르다.
Đột nhiên ngứa đầu nên tôi lấy móng tay gãi đầu.
Anh ấy gãi gáy có vẻ ngượng ngùng rồi hỏi tôi có thời gian không.
- 2
thu, quét, gom
Quét gom = những thứ bày ra nền bằng cái cào.
Định nghĩa tiếng Hàn: 바닥에 널려 있는 것을 갈퀴 등으로 쓸어 모으다.
Chúng tôi dùng cào cào đống rơm chất đầy trên nền rồi đem vứt.
Bố đã cào gom lá rụng để làm phân bón.
- 3
cuỗm đi, vơ vét
Lấy đi tài vật của người khác bằng phương pháp xấu.
Định nghĩa tiếng Hàn: 남의 재물을 나쁜 방법으로 빼앗다.
Tên trộm đã vơ vét đến cả từng hạt gạo trong nhà.
Anh ta vơ vét hết tiền của gia đình mà vẫn chưa đủ, còn vay nợ để tiêu.
- 4
cạy, bóc
Tách cái dính lên bề mặt của cái gì đó ra bằng vật nhọt và sắc.
Định nghĩa tiếng Hàn: 무엇의 표면에 붙은 것을 뾰족하거나 날카로운 것으로 떼어 내다.
Chúng tôi cạo sạch cả lớp cơm cháy dính dưới đáy nồi để ăn.
Tôi cạy lớp vảy trên vết thương chưa lành hẳn nên bị chảy máu.