Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

보다

nhìn, ngắm, xem

1.Động từ

  1. 1

    nhìn, ngắm, xem

    Biết được sự tồn tại hay vẻ bề ngoài của đối tượng bằng mắt.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 눈으로 대상의 존재나 겉모습을 알다.

    • Tôi thích nằm trên bãi cỏ ngắm bầu trời xanh.

    • Đứa bé nhìn thấy tôi từ xa liền chạy đến sà vào lòng tôi.

  2. 2

    ngắm, xem

    Thưởng thức hay chiêm ngưỡng đối tượng bằng mắt.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 눈으로 대상을 즐기거나 감상하다.

    • Hôm qua tôi cùng bạn đến rạp xem phim hài.

    • Ji-su xem buổi hòa nhạc của một ca sĩ nổi tiếng về rồi khoe suốt cả tiếng đồng hồ.

  3. 3

    xem, đọc

    Đọc chữ, hình vẽ, kí hiệu... của sách, báo, bản đồ…. và hiểu nội dung.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 책이나 신문, 지도 등의 글자나 그림, 기호 등을 읽고 내용을 이해하다.

    • Bố đang đọc báo.

    • Tôi vừa xem bản đồ vừa đi du lịch.

  4. 4

    ngắm, xem, quan sát

    Xem xét để biết nội dung hay trạng thái của đối tượng.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 대상의 내용이나 상태를 알기 위하여 살피다.

    • Tôi vừa soi gương vừa chỉnh lại tóc.

    • Xem sổ điểm danh thì hôm nay có tới bốn đứa đi muộn.

2.Phó từ

  1. 1

    hơn, thêm nữa

    Hơn một bậc so với cái nào đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 것과 비교해 한층 더.

    • Chúng tôi đang làm việc chăm chỉ vì một cuộc sống và tương lai tốt đẹp hơn.

    • Chính phủ có vẻ sẽ đưa ra biện pháp xử phạt mạnh hơn để ngăn chặn tội phạm.