Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 敎養giáo dưỡng
- 1
học thức, tri thức, học vấn, kiến thức đại cương, kiến thức chung
Phẩm cách hay tri thức được đúc kết qua các lĩnh vực như văn hóa, cuộc sống xã hội dựa trên kinh nghiệm xã hội hay học thức.
Định nghĩa tiếng Hàn: 사회적 경험이나 학식을 바탕으로 사회생활, 문화 등 여러 분야에 걸쳐 쌓은 지식이나 품위.
Chị tôi là người phụ nữ có cả nhan sắc lẫn sự hiểu biết, lịch thiệp.
Nhai kẹo cao su thành tiếng trước mặt người khác là hành động thiếu văn hóa.