Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từ
- 1
rung, lắc, nhún, vẫy
Làm cho cái gì đó cư di chuyển qua lại, tới lui.
Định nghĩa tiếng Hàn: 무엇을 좌우, 앞뒤로 자꾸 움직이게 하다.
Bố vừa về đến nhà, con cún nhà tôi đã mừng rỡ vẫy đuôi chào đón.
Mọi người đổ ra đường vẫy tay chào đoàn vận động viên trở về sau Thế vận hội.
- 2
vang rền, rung chuyển, vang dội
Âm thanh hay cú sốc rất lớn làm cho một không gian hay vật thể nào đó vang rền.
Định nghĩa tiếng Hàn: 굉장히 큰 소리나 충격이 물체나 공간을 울리게 하다.
Tiếng chuông điện thoại reo inh ỏi làm rung chuyển căn phòng hồi lâu.
Khi các cầu thủ bước vào sân, tiếng hò reo của khán giả làm rung chuyển cả sân vận động.
- 3
khuấy động, xáo trộn, lung lay
Gây ra cú sốc hay sự dịch chuyển lớn đối với một trật tự vốn có, một uy quyền hay một trạng thái yên ổn.
Định nghĩa tiếng Hàn: 기존의 질서나 권위, 평화로운 상태에 있던 것에 큰 움직임이나 충격을 주다.
Đàn áp tự do và bạo lực là những hành vi làm lung lay nền tảng của xã hội dân chủ.
Lý thuyết vật lý mà ông phát hiện đã làm lung lay thế giới quan mà chúng ta có từ trước đến nay.
- 4
làm lay động, làm rung động, làm xúc động, làm lung lay
Làm lay động lòng người hay làm lòng người trở nên yếu đuối.
Định nghĩa tiếng Hàn: 사람의 마음을 움직이게 하거나 약하게 하다.
Sự quyến rũ của cô ấy đủ để làm xao động trái tim yếu mềm của Seung-gyu.
Bài diễn văn hứa sẽ làm chính trị vì người dân thường của ông đã làm lay động lòng dân.