Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từ
- 1
đi qua, qua
Thời kì nào đó kết thúc vì hết thời gian.
Định nghĩa tiếng Hàn: 시간이 가서 어떤 시기가 끝나다.
Mải chuẩn bị chuyển nhà mà kỳ nghỉ dài đã trôi qua hết.
Jisu nghĩ mình sẽ đi du lịch trước khi kỳ nghỉ trôi qua.
- 2
qua
Công việc hay sự kiện nào đó kết thúc.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 일이나 사건이 끝나다.
Lễ hội trường kéo dài ba ngày cũng sắp trôi qua, ngày mai là kết thúc.
Chiến tranh đã qua nhưng vết thương do chiến tranh vẫn còn lưu lại lâu dài trong ký ức mọi người.
- 3
lướt qua, thoảng qua, thoáng qua
Nói một cách không có ý nghĩa đặc biệt.
Định nghĩa tiếng Hàn: 말을 특별한 의미 없이 하다.
Lời thầy Kim bảo sẽ đuổi học những học sinh không học, cứ nghe như lời nói qua loa là được.
Minjun nói bâng quơ với người bạn mới đổi kiểu tóc rằng trông như người nổi tiếng.
- 4
bỏ qua
Không làm cho việc nào đó thành vấn đề.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 일을 문제로 만들지 않다.
Trưởng ban Kim nói rõ rằng không thể bỏ qua lỗi của nhân viên đã gây thiệt hại cho công ty.
Lớp trưởng báo cáo lỗi của học sinh khác với thầy, còn chuyện của bạn gái mình thì lặng lẽ bỏ qua.