Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

지나가다

jinagada[지나가다]Sơ cấp · TOPIK ICử động cơ thể

đi qua, qua

Động từ

  1. 1

    đi qua, qua

    Thời kì nào đó kết thúc vì hết thời gian.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 시간이 가서 어떤 시기가 끝나다.

    • Mải chuẩn bị chuyển nhà mà kỳ nghỉ dài đã trôi qua hết.

    • Jisu nghĩ mình sẽ đi du lịch trước khi kỳ nghỉ trôi qua.

  2. 2

    qua

    Công việc hay sự kiện nào đó kết thúc.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 일이나 사건이 끝나다.

    • Lễ hội trường kéo dài ba ngày cũng sắp trôi qua, ngày mai là kết thúc.

    • Chiến tranh đã qua nhưng vết thương do chiến tranh vẫn còn lưu lại lâu dài trong ký ức mọi người.

  3. 3

    lướt qua, thoảng qua, thoáng qua

    Nói một cách không có ý nghĩa đặc biệt.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 말을 특별한 의미 없이 하다.

    • Lời thầy Kim bảo sẽ đuổi học những học sinh không học, cứ nghe như lời nói qua loa là được.

    • Minjun nói bâng quơ với người bạn mới đổi kiểu tóc rằng trông như người nổi tiếng.

  4. 4

    bỏ qua

    Không làm cho việc nào đó thành vấn đề.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 일을 문제로 만들지 않다.

    • Trưởng ban Kim nói rõ rằng không thể bỏ qua lỗi của nhân viên đã gây thiệt hại cho công ty.

    • Lớp trưởng báo cáo lỗi của học sinh khác với thầy, còn chuyện của bạn gái mình thì lặng lẽ bỏ qua.