Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từ
- 1
ra
Từ trong ra bên ngoài.
Định nghĩa tiếng Hàn: 안에서 밖으로 오다.
Bơi thỏa thích xong, vừa lên khỏi nước là người tôi lạnh run.
Jisu thấy ngột ngạt nên ra ngoài nhà định hóng gió.
- 2
chảy ra, lộ ra
Tuôn từ trong ra ngoài.
Định nghĩa tiếng Hàn: 속에서 바깥으로 솟아나다.
Mầm xanh đã nhú lên từ mảnh đất gieo hạt một tuần trước.
Giờ vết thương đã gần lành, vảy bong ra và da non mọc lên.
- 3
đi ra, đi đến
Tới một nơi nào đó với mục đích nhất định.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 곳에 일정한 목적으로 오다.
Lâu lắm Jisu mới ra phố và thỏa thích mua sắm.
Đến mùa xuân, những người phụ nữ trẻ thường lên núi hái rau rừng.
- 4
xuất hiện
Tranh vẽ hay bài viết được đăng hoặc nội dung nào đó xuất hiện trên sách, báo, phát thanh truyền hình.
Định nghĩa tiếng Hàn: 책, 신문, 방송 등에 글이나 그림 등이 실리거나 어떤 내용이 나타나다.
Lời mục sư trích dẫn này có trong Kinh Thánh.
Từ không biết cũng không có trong từ điển nên chẳng có cách nào để hiểu.