달려들다
chạy nhào vào, xông vào, lao vào, nhảy vào
Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từ
- 1
chạy nhào vào, xông vào, lao vào, nhảy vào
Đột nhiên ào đến thật mạnh.
Định nghĩa tiếng Hàn: 갑자기 세차게 다가가다.
Mọi người lao vào tên tội phạm và bắt được hắn khi hắn đang bỏ chạy.
Bọn trẻ xông vào bàn ăn và chén sạch ba cái pizza trong nháy mắt.
- 2
ào đến ôm chầm, chạy xà vào lòng
Đột nhiên chạy đến và ôm hay đu bám.
Định nghĩa tiếng Hàn: 갑자기 달려나와 안기거나 매달리다.
Vừa thấy bố, đứa bé lao vào ôm chầm lấy bố.
Vừa đi làm về, vợ tôi đã lao đến ôm chầm lấy tôi.
- 3
xông xáo, lao vào, hăng hái làm
Làm việc một cách tích cực.
Định nghĩa tiếng Hàn: 적극적으로 일을 하다.
Để làm cho nhanh xong, toàn bộ nhân viên xúm vào chuyển các thùng hàng ra ngoài.
Nếu tất cả cùng xắn tay vào làm, công việc mất một tuần có thể xong trong ba ngày.