Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từ
- 1
động đậy, cựa quậy, nhúc nhích
Tư thế hay vị trí được thay đổi. Hoặc là thay đổi vị trí hay tư thế.
Định nghĩa tiếng Hàn: 위치나 자세가 바뀌다. 또는 위치나 자세를 바꾸다.
Đứa bé cứ cựa quậy nên không chụp ảnh được.
Trong tàu điện ngầm đông người quá nên Jisu không thể nhúc nhích.
- 2
chạy, chuyển động, đi
Di chuyển đi từ nơi này sang một nơi khác.
Định nghĩa tiếng Hàn: 한 곳에서 다른 곳으로 옮겨 가다.
Du thuyền tuy là con tàu lớn nhưng lại di chuyển nhanh hơn Min-jun nghĩ.
Khách còn chưa lên xe hết mà xe đã bắt đầu chạy.
- 3
lay chuyển, thay đổi
Suy nghĩ vốn có được thay đổi. Hoặc thay đổi suy nghĩ vốn có.
Định nghĩa tiếng Hàn: 가지고 있던 생각이 바뀌다. 또는 가지고 있던 생각을 바꾸다.
Seung-gyu đã cố gắng lay động lòng mẹ, người phản đối việc anh cưới bạn gái.
Người ông từng nói tuyệt đối không được làm ca sĩ đã động lòng khi thấy Min-jun hát.
- 4
điều hành
Hoạt động có mục đích này đó. Hoặc là làm cho hoạt động.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 목적을 가지고 활동하다. 또는 활동하게 하다.
Muốn vận hành một tổ chức thì phải có người lãnh đạo.
Chúng ta đã phải ra tay trước khi đối phương hành động.