Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 決心quyết tâm
- 1
quyết tâm, lòng quyết tâm
Sự quyết lòng chắc chắn làm một việc gì đó. Hoặc lòng như vậy.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떻게 하기로 굳게 마음을 정함. 또는 그런 마음.
Chỉ sau ba ngày, tôi đã từ bỏ quyết tâm bỏ thuốc lá.
Jisu đã quyết tâm kết hôn với người yêu nên sự phản đối của mọi người xung quanh cũng vô ích.