Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từ
- 1
thịt lợn, thịt heo
Thịt của lợn dùng làm món ăn.
Định nghĩa tiếng Hàn: 음식으로 먹는 돼지의 고기.
Tôi thích thịt lợn nên ở nhà cũng hay nướng ăn.
Khác với thịt bò, thịt lợn nên nấu chín kỹ rồi mới ăn.