Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

힘껏

himkkeot[힘껃]Trung cấp · TOPIK IIThái độ

một cách hết sức, một cách tận tâm tận lực

Phó từ

  1. 1

    một cách hết sức, một cách tận tâm tận lực

    Dốc hết sức lực có được. Hoặc làm một cách cho đến khi còn sức lực.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 있는 힘을 다하여. 또는 힘이 닿는 데까지.

    • Trong trận bóng chày, cầu thủ ném bóng đã ném bóng hết sức.

    • Jisu muốn thắng cuộc thi chạy nên đã chạy hết sức.