Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 診斷chẩn đoán
- 1
sự chẩn đoán
Việc bác sĩ kiểm tra bệnh nhân và phán đoán tình trạng sức khỏe.
Định nghĩa tiếng Hàn: 의사가 환자를 검사하여 건강 상태를 판단함.
Cô ấy được chẩn đoán mắc bệnh ung thư.
Bệnh càng được chẩn đoán sớm thì khả năng chữa khỏi càng cao.
- 2
sự chẩn đoán, sự phán đoán
Việc phán đoán trạng thái của đối tượng hay hiện tượng nào đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 대상이나 현상에 대해 상태를 판단함.
Công ty chúng tôi định kỳ tiến hành kiểm tra đánh giá cơ sở vật chất.
Báo chí nước ngoài đưa ra nhận định rằng tương lai của Hàn Quốc rất lạc quan.