Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 退院thoái viện
- 1
sự xuất viện, sự ra viện
Việc bệnh nhân ở lại bệnh viện điều trị một thời gian nhất định ra viện.
Định nghĩa tiếng Hàn: 일정 기간 병원에 머물며 치료를 받던 환자가 병원에서 나옴.
Tôi đã phẫu thuật, hồi phục hoàn toàn và ra viện.
Vì đột ngột sốt cao, Minjun phải nhập viện lại chỉ mười ngày sau khi xuất viện.