Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

검사

geomsa[검사]Sơ cấp · TOPIK IĐiều trị

kiểm tra

1.Danh từGốc Hán: 檢査kiểm tra

  1. 1

    kiểm tra

    Điều tra xem một việc hay đối tượng nào đó đúng hay sai, tốt hay xấu.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 일이나 대상을 조사하여 옳고 그름이나 좋고 나쁨을 알아냄.

    • Bây giờ thầy sẽ kiểm tra bài tập, tất cả lấy bài tập ra để lên bàn.

    • Kết quả kiểm tra chất lượng nước cho thấy nước ở giếng nước suối núi sau rất sạch.

2.Danh từGốc Hán: 檢事

  1. 1

    kiểm sát viên, công tố viên

    Công chức ngành tư pháp điều tra tội phạm và khởi tố phạm nhân.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 범죄를 수사하고 범인을 고발하는 사법 공무원.

    • Với phiên tòa hôm nay, ông ấy sẽ kết thúc sự nghiệp công tố viên.

    • Có nhiều luật sư xuất thân từ công tố viên tiếng tăm nên luật sư mới vào nghề chẳng có chỗ đứng.