Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

상추

sangchu[상추]Sơ cấp · TOPIK IRau củ

rau xà lách

Danh từ

  1. 1

    rau xà lách

    Rau xanh chủ yếu dùng để gói ăn, lá nhăn nhăn và rộng bản.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 잎이 쭈글쭈글하고 넓은, 주로 쌈을 사서 먹는 녹색 채소.

    • Khi ăn thịt, tôi nhất định phải cuốn với rau xà lách.

    • Sáng nào mẹ cũng tưới nước cho luống xà lách ngoài vườn.