Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 回復/恢復hồi phục
- 1
sự phục hồi, sự hồi phục
Việc cơ thể đang bị ốm hay yếu đi lại trở về trạng thái trước kia.
Định nghĩa tiếng Hàn: 아프거나 약해졌던 몸을 다시 예전의 상태로 돌이킴.
Bố sức khỏe yếu nên sau phẫu thuật cũng hồi phục chậm hơn người khác.
Bác sĩ nói nếu điều trị bằng phương pháp mới được phát triển thì sẽ hồi phục nhanh hơn.
- 2
sự phục hồi, sự hồi phục
Việc tìm thấy lại cái đã mất hoặc cái bị kém đi trở về trạng thái ban đầu.
Định nghĩa tiếng Hàn: 잃었던 것을 되찾거나 나빠졌던 것을 원래의 상태로 돌이킴.
Anh ấy quyết định tham gia trận đấu tiếp theo để khôi phục danh dự.
Chính phủ công bố kinh tế đang phục hồi nhưng hầu như không ai cảm thấy kinh tế tốt hơn.