Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

Danh từGốc Hán: corner

  1. 1

    góc, khúc quẹo

    Góc hoặc chỗ rẽ của đường.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 구석이나 길의 모퉁이.

    • Đường đua ô tô lần này có nhiều đoạn khúc cua.

    • Tôi giảm tốc độ xe đạp khi rẽ ở ngã tư.

  2. 2

    gian hàng

    Nơi trưng bày và bán các sản phẩm nhất định trong các trung tâm thương mại lớn như bách hóa v.v...

    Định nghĩa tiếng Hàn: 백화점과 같은 큰 상가에서 특정한 상품을 진열하고 팔기 위한 곳.

    • Tôi đi đến khu quần áo nữ để mua quần áo cho mẹ.

    • Khu đồ điện gia dụng của trung tâm thương mại đang có chương trình giảm giá.

  3. 3

    chân tường, góc tường

    (cách nói ẩn dụ) Công việc hay tình huống nào đó lâm vào trạng thái khó khăn và khó xử, không biết phải giải quyết thế nào.

    Định nghĩa tiếng Hàn: (비유적으로) 어떤 일이나 상황이 해결하기 어렵고 곤란하게 된 상태.

    • Khi bị dồn vào thế bí trong cuộc đàm phán, tôi cảm thấy bất an tột độ.

    • Vì khủng hoảng kinh tế, nhiều công ty phá sản và công ty chúng tôi cũng bị dồn vào đường cùng.

  4. 4

    mục, góc

    Phần trang báo hay chương trình đề cập đến vấn đề nhất định của báo chí hay truyền hình.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 신문이나 방송에서 일정한 것을 다루는 지면이나 프로그램.

    • Tờ báo đó đã trao quà cho độc giả trả lời đúng câu đố ở chuyên mục đố vui.

    • Tiết mục hài của một chương trình đã rất được khán giả yêu thích.