Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 業體nghiệp thể
- 1
doanh nghiệp, công ty
Đoàn thể kinh doanh một ngành đặc biệt để kiếm lợi.
Định nghĩa tiếng Hàn: 이익을 얻기 위해서 특정 사업을 하는 단체.
Công ty chúng tôi đã được chọn là doanh nghiệp kiểu mẫu trong đợt thẩm định lần này.
Các doanh nghiệp trong nước tụt hậu nhiều về sức cạnh tranh so với doanh nghiệp nước ngoài.