Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

정성

jeongseong[정성]Trung cấp · TOPIK IICảm xúc

sự hết lòng, sự tận tâm, sự nhiệt tình

Danh từGốc Hán: 精誠tinh thành

  1. 1

    sự hết lòng, sự tận tâm, sự nhiệt tình

    Tấm lòng thành thực và chân thành, muốn dốc hết sức mình.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 온갖 힘을 다하려는 참되고 성실한 마음.

    • Việc gì cũng vậy, nếu dồn hết tâm huyết thì sẽ có thành quả.

    • Vào sinh nhật ông, tôi chuẩn bị món quà đầy tâm ý và ông đã rất vui.