Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

Danh từ

  1. 1

    nắm đấm

    Bàn tay mà các ngón được chụm hết lại.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 손가락을 모두 모아 쥔 손.

    • Anh ta vừa dứt lời thì nắm đấm của Seung-gyu đã bay tới.

    • Ji-su tay nhỏ nên nắm tay cũng nhỏ hơn người khác nhiều.

  2. 2

    nắm đấm

    (cách nói ẩn dụ) Lực vật lí hay bạo lực, nhóm côn đồ.

    Định nghĩa tiếng Hàn: (비유적으로) 물리적인 힘이나 폭력, 폭력배.

    • Trước nắm đấm của Min-jun, cả lớp không ai dám lớn tiếng.

    • Ở giới này, bất kể tuổi tác, ai có nắm đấm mạnh thì chiếm ưu thế.

  3. 3

    nắm

    Đơn vị đếm lượng có thể nắm trong một bàn tay.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 한 손에 쥘 수 있는 양을 세는 단위.

    • Tôi cho một nắm lá trà vào ấm.

    • Trong cái chum ở đó có mấy nắm gạo.